🛠️ Mô tả sản phẩm – Bàn trượt khí nén SMC MXS6-20AT
SMC MXS6-20AT là xy lanh bàn trượt khí nén chính xác (Air Slide Table / Guided Cylinder) thuộc MXS Series của SMC, được thiết kế để tạo chuyển động tuyến tính chính xác trong các hệ thống tự động hóa.
Thiết bị tích hợp xy lanh khí nén và cơ cấu dẫn hướng con lăn chéo (cross-roller guide) trong cùng một khối, giúp tăng độ cứng vững, giảm rung và đảm bảo chuyển động ổn định. Model AT được trang bị bộ điều chỉnh hành trình ở đầu hồi (retraction end) giúp điều chỉnh vị trí dừng chính xác hơn.
📌 Đặc điểm chính
Loại thiết bị: Bàn trượt khí nén dẫn hướng chính xác (Air slide table)
Series: MXS Series – SMC
Mã sản phẩm: MXS6-20AT
Đường kính piston: 6 mm
Hành trình: 20 mm
Kiểu hoạt động: Tác động kép (Double acting)
Cơ cấu dẫn hướng: Cross roller guide (dẫn hướng con lăn chéo)
Tùy chọn điều chỉnh hành trình: Adjuster ở đầu hồi (AT)
Cổng khí: M3 × 0.5
Áp suất làm việc: 0.15 – 0.7 MPa
Áp suất chịu đựng: 1.05 MPa
Tốc độ piston: 50 – 500 mm/s
Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 60°C
🔹 Chức năng
🔹 Tạo chuyển động tịnh tiến chính xác: Điều khiển bàn trượt di chuyển theo hành trình
🔹 Dẫn hướng chống rung: Cơ cấu cross-roller giúp chuyển động ổn định
🔹 Điều chỉnh vị trí dừng: Có vít chỉnh hành trình ở đầu hồi
🔹 Tích hợp cảm biến: Có thể gắn auto switch để phát hiện vị trí piston
🔹 Công dụng & ứng dụng
🔹 Robot gắp và đặt sản phẩm (Pick & Place)
🔹 Máy lắp ráp linh kiện điện tử
🔹 Máy kiểm tra và định vị sản phẩm
🔹 Máy đóng gói tự động
🔹 Dây chuyền sản xuất và tự động hóa công nghiệp
🧰 Ưu điểm
✔ Độ chính xác cao: Nhờ hệ thống cross-roller guide
✔ Chuyển động ổn định: Giảm rung và sai lệch khi hoạt động
✔ Thiết kế nhỏ gọn: Tích hợp xy lanh và thanh dẫn hướng
✔ Điều chỉnh hành trình linh hoạt: Có vít chỉnh hành trình đầu hồi (AT)
✔ Dễ tích hợp: Có rãnh lắp cảm biến từ
📊 Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thuộc tính |
Giá trị |
| Mã sản phẩm |
MXS6-20AT |
| Hãng sản xuất |
SMC |
| Series |
MXS |
| Loại thiết bị |
Bàn trượt khí nén |
| Đường kính piston |
6 mm |
| Hành trình |
20 mm |
| Kiểu hoạt động |
Tác động kép |
| Cổng khí |
M3 × 0.5 |
| Áp suất làm việc |
0.15 – 0.7 MPa |
| Áp suất chịu đựng |
1.05 MPa |
| Tốc độ piston |
50 – 500 mm/s |
| Nhiệt độ làm việc |
-10 ~ 60°C |
| Ứng dụng |
Robot, máy lắp ráp, dây chuyền tự động hóa |